êm đẹp

Học thuật
Thân thiện
êm đẹp

Cuộc sống êm đẹp của họ trôi qua trong ngôi nhà nhỏ có vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hòa thuận, vui vẻ, không mâu thuẫn hay sóng gió: Dùng để miêu tả một tình cảm, mối quan hệ hoặc cuộc sống diễn ra một cách yên ả, tốt đẹp hài hòa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai vợ chồng sống với nhau rất êm đẹp. (Hai vợ chồng sống với nhau rất hòa thuận, vui vẻ.)
    • Mong sao mọi chuyện sẽ diễn ra êm đẹp. (Mong sao mọi chuyện sẽ diễn ra suôn sẻ tốt đẹp.)
    • Cuộc sống êm đẹp trong cảnh thanh bần. (Cuộc sống hòa thuận, vui vẻ trong cảnh nghèo nhưng thanh cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "êm đẹp" thường được dùng để mô tả trạng thái lý tưởng của các mối quan hệ cá nhân (gia đình, vợ chồng, bạn ) hoặc diễn biến của một sự việc, thỏa thuận.
    • Cuộc đàm phán kết thúc một cách êm đẹp, cả hai bên đều hài lòng. (Cuộc đàm phán kết thúc một cách tốt đẹp hòa nhã.)
  • Từ này mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh sự yên bình hài lòng hơn sự hào nhoáng hay giàu có.
Biến thể từ gần giống
  • Êm ả (tính từ): Yên tĩnh, nhẹ nhàng, không biến động.
    • Cuộc sống êm ảnông thôn.
  • Thuận hòa (tính từ): Hòa thuận, không xung đột.
    • Gia đình thuận hòa.
  • Suôn sẻ (tính từ): Diễn ra thuận lợi, không gặp trở ngại (thường dùng cho công việc, sự việc).
    • Công việc tiến triển suôn sẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Hòa thuận: quan hệ tốt, không cãi vã.
  • Yên ấm: Yên ổn ấm cúng (thường cho gia đình).
  • Tốt đẹp: Tốt đẹp một cách chung chung.
Từ trái nghĩa
  • Lục đục: mâu thuẫn, bất hòa trong nội bộ.
  • Sóng gió: nhiều biến cố, khó khăn, trắc trở.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm năm êm ấm": Thành ngữ chúc vợ chồng sống hạnh phúc, hòa thuận lâu dài.
    • Chúc hai bạn trăm năm êm ấm.
êm đẹp

Cuộc sống êm đẹp của họ trôi qua trong ngôi nhà nhỏ có vườn hoa.

  1. t. Hòa thuận, vui vẻ: Cuộc sống êm đẹp trong cảnh thanh bần.